Đơn vị
Tỉnh Sóc Trăng
Sở Thông tin và Truyền thông
Sở Công Thương
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Giao thông Vận tải
Sở Kế Hoạch Đầu Tư
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Lao động Thương binh và Xã hội
Sở Nội vụ
Sở Nông nghiệp và PTNT
Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng
Sở Tài nguyên và Môi trường
Sở Tư pháp tỉnh Sóc Trăng
Sở Văn hóa Thể thao và Du lịch
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Thanh tra tỉnh
Công An Tỉnh
Ban Dân tộc
BQL các Khu công nghiệp
Công ty Điện lực Sóc Trăng
UBND thành phố Sóc Trăng
Thị xã Ngã Năm
Thị xã Vĩnh Châu
Huyện Châu Thành
Huyện Kế Sách
Huyện Long Phú
Huyện Mỹ Tú
Huyện Mỹ Xuyên
Huyện Thạnh Trị
Huyện Trần Đề
Huyện Cù Lao Dung
DANH SÁCH THỦ TỤC Tỉnh Sóc Trăng
Thủ tục
1.005398.000.00.00.H51: 010 - Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
1.005398.000.00.00.H51:010 - Đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.004140.000.00.00.H51: 010n- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
1.004140.000.00.00.H51:010n- Gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép xả nước thải vào nguồn nước với lưu lượng dưới 30.000m3/ngày đêm đối với hoạt động nuôi trồng thủy sản; với lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm đối với các hoạt động khác
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 3
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.003003.000.00.00.H51: 011 - Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
1.003003.000.00.00.H51:011 - Đăng ký và cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
2.000983.000.00.00.H51: 012 - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
2.000983.000.00.00.H51:012 - Cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người đã đăng ký quyền sử dụng đất lần đầu
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.002255.000.00.00.H51: 013 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
1.002255.000.00.00.H51:013 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất lần đầu đối với tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.000824.000.00.00.H51: 013n- Cấp lai giấy phép tài nguyên nước
1.000824.000.00.00.H51:013n- Cấp lai giấy phép tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
014N: 014n- Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
014N:014n- Chuyển nhượng quyền khai thác tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
2.001938.000.00.00.H51: 015 - Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
2.001938.000.00.00.H51:015 - Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
015N: 015n- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
015N:015n- Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.004122.000.00.00.H51: 016 - Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
1.004122.000.00.00.H51:016 - Cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.002273.000.00.00.H51: 016 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.
1.002273.000.00.00.H51:016 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, mua nhà ở, công trình xây dựng trong các dự án phát triển nhà ở.
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
1.004283.000.00.00.H51: 016n - Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
1.004283.000.00.00.H51:016n - Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.002993.000.00.00.H51: 017 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
1.002993.000.00.00.H51:017 - Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
2.001770.000.00.00.H51: 017n - Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
2.001770.000.00.00.H51:017n - Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với trường hợp tổ chức, cá nhân đã được cấp giấy phép trước ngày Nghị định số 82/2017/NĐ-CP có hiệu lực thi hành
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
2.000889.000.00.00.H51: 018 - Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
2.000889.000.00.00.H51:018 - Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thừa kế, tặng cho, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; chuyển quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất của vợ hoặc chồng thành của chung vợ và chồng; tăng thêm diện tích do nhận chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất đã có Giấy chứng nhận
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.001991.000.00.00.H51: 019 - Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
1.001991.000.00.00.H51:019 - Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.004223.000.00.00.H51: 01n- Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
1.004223.000.00.00.H51:01n- Cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng dưới 3.000m3/ngày đêm
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên Nước
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
1.004237.000.00.00.H51: 01tnmt - Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
1.004237.000.00.00.H51:01tnmt - Khai thác và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Tài nguyên và Môi trường
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
020: 020 - Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
020:020 - Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 4
Xuất thủ tục
Nộp hồ sơ
2.000880.000.00.00.H51: 021 - Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
2.000880.000.00.00.H51:021 - Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai; xử lý nợ hợp đồng thế chấp, góp vốn; kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để thi hành án; chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức; thỏa thuận hợp nhất hoặc phân chia quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất của hộ gia đình, của vợ và chồng, của nhóm người sử dụng đất; đăng ký biến động đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đưa quyền sử dụng đất vào doanh nghiệp
Đơn vị: Sở Tài nguyên và Môi trường
Đất đai
Mức độ 2
Xuất thủ tục
Thống kê số lượng TTHC các Cấp
Xuất danh sách thủ tục
Cấp Sở/Ngành Cấp Quận/Huyện Cấp Phường/Xã Tất cả
657 43 133 833
297 68 27 392
464 234 4 702
1418 345 164 1927
  • Dịch vụ hành chính công: là những dịch vụ liên quan đến hoạt động thực thi pháp luật, không nhằm mục tiêu lợi nhuận, do cơ quan nhà nước (hoặc tổ chức, doanh nghiệp được ủy quyền) có thẩm quyền cấp cho tổ chức, cá nhân dưới hình thức các loại giấy tờ có giá trị pháp lý trong các lĩnh vực mà cơ quan nhà nước đó quản lý.
  • Dịch vụ công trực tuyến: là dịch vụ hành chính công và các dịch vụ khác của cơ quan nhà nước được cung cấp cho các tổ chức, cá nhân trên môi trường mạng.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 1: là dịch vụ đảm bảo cung cấp đầy đủ các thông tin về quy trình, thủ tục; hồ sơ; thời hạn; phí và lệ phí thực hiện dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 2: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 1 và cho phép người sử dụng tải về các mẫu văn bản và khai báo để hoàn thiện hồ sơ theo yêu cầu. Hồ sơ sau khi hoàn thiện được gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 3: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 2 và cho phép người sử dụng điền và gửi trực tuyến các mẫu văn bản đến cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ. Các giao dịch trong quá trình xử lý hồ sơ và cung cấp dịch vụ được thực hiện trên môi trường mạng. Việc thanh toán lệ phí (nếu có) và nhận kết quả được thực hiện trực tiếp tại cơ quan, tổ chức cung cấp dịch vụ.
  • Dịch vụ công trực tuyến mức độ 4: là dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và cho phép người sử dụng thanh toán lệ phí (nếu có) được thực hiện trực tuyến. Việc trả kết quả có thể được thực hiện trực tuyến, gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện đến người sử dụng.